Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 9 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 22/10/2063 đến 19/11/2063 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2063

4/11/2063Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/2063Đại CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2063Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/11/2063CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2063CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/2063CátThứ Bảy · 27 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2063Thứ Haimùng 1Quý MùiThuTrươngBình Hòa
23/10/2063Thứ Bamùng 2Giáp ThânKhaiDựcCát
24/10/2063Thứ Tưmùng 3Ất DậuBếChẩnHung
25/10/2063Thứ Nămmùng 4Bính TuấtKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/2063Thứ Sáumùng 5Đinh HợiTrừCangHung
27/10/2063Thứ Bảymùng 6Mậu TýMãnĐêHung
28/10/2063Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2063Thứ Haimùng 8Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
30/10/2063Thứ Bamùng 9Tân MãoChấpHung
31/10/2063Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnPháBình Hòa
1/11/2063Thứ Năm11Quý TỵNguyĐẩuHung
2/11/2063Thứ Sáu12Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
3/11/2063Thứ Bảy13Ất MùiThuNữHung
4/11/2063Chủ Nhật14Bính ThânKhaiĐại Cát
5/11/2063Thứ Hai15Đinh DậuBếNguyĐại Hung
6/11/2063Thứ Ba16Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
7/11/2063Thứ Tư17Kỷ HợiTrừBíchCát
8/11/2063Thứ Năm18Canh TýTrừKhuêHung
9/11/2063Thứ Sáu19Tân SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2063Thứ Bảy20Nhâm DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
11/11/2063Chủ Nhật21Quý MãoĐịnhMãoHung
12/11/2063Thứ Hai22Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
13/11/2063Thứ Ba23Ất TỵPháChủyHung
14/11/2063Thứ Tư24Bính NgọNguySâmHung
15/11/2063Thứ Năm25Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
16/11/2063Thứ Sáu26Mậu ThânThuQuỷĐại Hung
17/11/2063Thứ Bảy27Kỷ DậuKhaiLiễuCát
18/11/2063Chủ Nhật28Canh TuấtBếTinhĐại Hung
19/11/2063Thứ Hai29Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.