Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 10 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 20/11/2063 đến 19/12/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2063

22/11/2063Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/2063Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2063Đại CátThứ Hai · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2063Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2063Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2063CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/2063CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/2063CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/2063Thứ Bamùng 1Nhâm TýTrừDựcHung
21/11/2063Thứ Tưmùng 2Quý SửuMãnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/2063Thứ Nămmùng 3Giáp DầnBìnhGiácĐại Cát
23/11/2063Thứ Sáumùng 4Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
24/11/2063Thứ Bảymùng 5Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2063Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵPháPhòngHung
26/11/2063Thứ Haimùng 7Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
27/11/2063Thứ Bamùng 8Kỷ MùiThànhĐại Cát
28/11/2063Thứ Tưmùng 9Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/2063Thứ Nămmùng 10Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
30/11/2063Thứ Sáu11Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
1/12/2063Thứ Bảy12Quý HợiKiếnNữHung
2/12/2063Chủ Nhật13Giáp TýTrừCát
3/12/2063Thứ Hai14Ất SửuMãnNguyĐại Cát
4/12/2063Thứ Ba15Bính DầnBìnhThấtCát
5/12/2063Thứ Tư16Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
6/12/2063Thứ Năm17Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2063Thứ Sáu18Kỷ TỵPháLâuHung
8/12/2063Thứ Bảy19Canh NgọPháVịBình Hòa
9/12/2063Chủ Nhật20Tân MùiNguyMãoĐại Hung
10/12/2063Thứ Hai21Nhâm ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
11/12/2063Thứ Ba22Quý DậuThuChủyHung
12/12/2063Thứ Tư23Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
13/12/2063Thứ Năm24Ất HợiBếTỉnhHung
14/12/2063Thứ Sáu25Bính TýKiếnQuỷHung
15/12/2063Thứ Bảy26Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
16/12/2063Chủ Nhật27Mậu DầnMãnTinhHung
17/12/2063Thứ Hai28Kỷ MãoBìnhTrươngCát
18/12/2063Thứ Ba29Canh ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2063Thứ Tư30Tân TỵChấpChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.