Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 8 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 22/9/2063 đến 21/10/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2063

15/10/2063Đại CátThứ Hai · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2063Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2063Đại CátThứ Ba · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2063CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/2063CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/9/2063CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/10/2063CátThứ Hai · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2063CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/2063Thứ Bảymùng 1Quý SửuĐịnhLiễuHung
23/9/2063Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnChấpTinhHung
24/9/2063Thứ Haimùng 3Ất MãoPháTrươngBình Hòa
25/9/2063Thứ Bamùng 4Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2063Thứ Tưmùng 5Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
27/9/2063Thứ Nămmùng 6Mậu NgọThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/2063Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
29/9/2063Thứ Bảymùng 8Canh ThânBếĐêHung
30/9/2063Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuKiếnPhòngCát
1/10/2063Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtTrừTâmHung
2/10/2063Thứ Ba11Quý HợiMãnBình Hòa
3/10/2063Thứ Tư12Giáp TýBìnhCát
4/10/2063Thứ Năm13Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
5/10/2063Thứ Sáu14Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
6/10/2063Thứ Bảy15Đinh MãoPháNữHung
7/10/2063Chủ Nhật16Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2063Thứ Hai17Kỷ TỵThànhNguyCát
9/10/2063Thứ Ba18Canh NgọThànhThấtĐại Cát
10/10/2063Thứ Tư19Tân MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
11/10/2063Thứ Năm20Nhâm ThânKhaiKhuêCát
12/10/2063Thứ Sáu21Quý DậuBếLâuHung
13/10/2063Thứ Bảy22Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
14/10/2063Chủ Nhật23Ất HợiTrừMãoBình Hòa
15/10/2063Thứ Hai24Bính TýMãnTấtĐại Cát
16/10/2063Thứ Ba25Đinh SửuBìnhChủyHung
17/10/2063Thứ Tư26Mậu DầnĐịnhSâmCát
18/10/2063Thứ Năm27Kỷ MãoChấpTỉnhHung
19/10/2063Thứ Sáu28Canh ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2063Thứ Bảy29Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
21/10/2063Chủ Nhật30Nhâm NgọThànhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.