Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 9 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 24/9/2060 đến 23/10/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2060

10/10/2060Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2060Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2060Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2060Đại CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2060CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2060CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2060CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2060CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/2060Thứ Sáumùng 1Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
25/9/2060Thứ Bảymùng 2Tân SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2060Chủ Nhậtmùng 3Nhâm DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
27/9/2060Thứ Haimùng 4Quý MãoPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/2060Thứ Bamùng 5Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
29/9/2060Thứ Tưmùng 6Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
30/9/2060Thứ Nămmùng 7Bính NgọThuGiácCát
1/10/2060Thứ Sáumùng 8Đinh MùiKhaiCangCát
2/10/2060Thứ Bảymùng 9Mậu ThânBếĐêĐại Hung
3/10/2060Chủ Nhậtmùng 10Kỷ DậuKiếnPhòngCát
4/10/2060Thứ Hai11Canh TuấtTrừTâmCát
5/10/2060Thứ Ba12Tân HợiMãnBình Hòa
6/10/2060Thứ Tư13Nhâm TýBìnhCát
7/10/2060Thứ Năm14Quý SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2060Thứ Sáu15Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
9/10/2060Thứ Bảy16Ất MãoChấpNữĐại Hung
10/10/2060Chủ Nhật17Bính ThìnPháĐại Cát
11/10/2060Thứ Hai18Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
12/10/2060Thứ Ba19Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
13/10/2060Thứ Tư20Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
14/10/2060Thứ Năm21Canh ThânKhaiKhuêCát
15/10/2060Thứ Sáu22Tân DậuBếLâuHung
16/10/2060Thứ Bảy23Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
17/10/2060Chủ Nhật24Quý HợiTrừMãoBình Hòa
18/10/2060Thứ Hai25Giáp TýMãnTấtCát
19/10/2060Thứ Ba26Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2060Thứ Tư27Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
21/10/2060Thứ Năm28Đinh MãoChấpTỉnhHung
22/10/2060Thứ Sáu29Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
23/10/2060Thứ Bảy30Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.