Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 10 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 24/10/2060 đến 22/11/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2060

18/11/2060Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2060Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2060Đại CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/11/2060CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/2060CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2060CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2060CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2060CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2060Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọThànhTinhCát
25/10/2060Thứ Haimùng 2Tân MùiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/2060Thứ Bamùng 3Nhâm ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
27/10/2060Thứ Tưmùng 4Quý DậuBếChẩnHung
28/10/2060Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtKiếnGiácHung
29/10/2060Thứ Sáumùng 6Ất HợiTrừCangHung
30/10/2060Thứ Bảymùng 7Bính TýMãnĐêĐại Cát
31/10/2060Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuBìnhPhòngCát
1/11/2060Thứ Haimùng 9Mậu DầnĐịnhTâmHung
2/11/2060Thứ Bamùng 10Kỷ MãoChấpHung
3/11/2060Thứ Tư11Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2060Thứ Năm12Tân TỵNguyĐẩuHung
5/11/2060Thứ Sáu13Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
6/11/2060Thứ Bảy14Quý MùiThuNữHung
7/11/2060Chủ Nhật15Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
8/11/2060Thứ Hai16Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
9/11/2060Thứ Ba17Bính TuấtBếThấtHung
10/11/2060Thứ Tư18Đinh HợiKiếnBíchCát
11/11/2060Thứ Năm19Mậu TýTrừKhuêHung
12/11/2060Thứ Sáu20Kỷ SửuMãnLâuCát
13/11/2060Thứ Bảy21Canh DầnBìnhVịCát
14/11/2060Chủ Nhật22Tân MãoĐịnhMãoHung
15/11/2060Thứ Hai23Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2060Thứ Ba24Quý TỵPháChủyĐại Hung
17/11/2060Thứ Tư25Giáp NgọNguySâmCát
18/11/2060Thứ Năm26Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
19/11/2060Thứ Sáu27Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
20/11/2060Thứ Bảy28Đinh DậuKhaiLiễuCát
21/11/2060Chủ Nhật29Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
22/11/2060Thứ Hai30Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.