Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 8 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 26/8/2060 đến 23/9/2060 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2060

14/9/2060Đại CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/9/2060Đại CátThứ Hai · 12 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2060CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/9/2060CátThứ Sáu · 23 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2060CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2060CátThứ Bảy · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2060CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2060CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2060Thứ Nămmùng 1Tân MùiBếTỉnhĐại HungThụ Tử
27/8/2060Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
28/8/2060Thứ Bảymùng 3Quý DậuTrừLiễuCát
29/8/2060Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
30/8/2060Thứ Haimùng 5Ất HợiBìnhTrươngCát
31/8/2060Thứ Bamùng 6Bính TýĐịnhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2060Thứ Tưmùng 7Đinh SửuChấpChẩnBình Hòa
2/9/2060Thứ Nămmùng 8Mậu DầnPháGiácHung
3/9/2060Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
4/9/2060Thứ Bảymùng 10Canh ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/9/2060Chủ Nhật11Tân TỵThuPhòngCát
6/9/2060Thứ Hai12Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
7/9/2060Thứ Ba13Quý MùiBếĐại HungThụ Tử
8/9/2060Thứ Tư14Giáp ThânBếĐại Hung
9/9/2060Thứ Năm15Ất DậuKiếnĐẩuCát
10/9/2060Thứ Sáu16Bính TuấtTrừNgưuHung
11/9/2060Thứ Bảy17Đinh HợiMãnNữHung
12/9/2060Chủ Nhật18Mậu TýBìnhBình Hòa
13/9/2060Thứ Hai19Kỷ SửuĐịnhNguyHung
14/9/2060Thứ Ba20Canh DầnChấpThấtĐại Cát
15/9/2060Thứ Tư21Tân MãoPháBíchBình Hòa
16/9/2060Thứ Năm22Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2060Thứ Sáu23Quý TỵThànhLâuCát
18/9/2060Thứ Bảy24Giáp NgọThuVịCát
19/9/2060Chủ Nhật25Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
20/9/2060Thứ Hai26Bính ThânBếTấtHung
21/9/2060Thứ Ba27Đinh DậuKiếnChủyHung
22/9/2060Thứ Tư28Mậu TuấtTrừSâmCát
23/9/2060Thứ Năm29Kỷ HợiMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.