Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 9 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 30/9/2046 đến 28/10/2046 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2046

14/10/2046Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2046Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2046Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/2046CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2046CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2046CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/2046CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2046CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2046Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnNguyĐại Hung
1/10/2046Thứ Haimùng 2Quý TỵThànhNguyCát
2/10/2046Thứ Bamùng 3Giáp NgọThuThấtCát
3/10/2046Thứ Tưmùng 4Ất MùiKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/2046Thứ Nămmùng 5Bính ThânBếKhuêĐại Hung
5/10/2046Thứ Sáumùng 6Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
6/10/2046Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtTrừVịCát
7/10/2046Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiMãnMãoHung
8/10/2046Thứ Haimùng 9Canh TýBìnhTấtĐại Cát
9/10/2046Thứ Bamùng 10Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2046Thứ Tư11Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
11/10/2046Thứ Năm12Quý MãoChấpTỉnhHung
12/10/2046Thứ Sáu13Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
13/10/2046Thứ Bảy14Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
14/10/2046Chủ Nhật15Bính NgọThànhTinhĐại Cát
15/10/2046Thứ Hai16Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
16/10/2046Thứ Ba17Mậu ThânKhaiDựcCát
17/10/2046Thứ Tư18Kỷ DậuBếChẩnHung
18/10/2046Thứ Năm19Canh TuấtKiếnGiácHung
19/10/2046Thứ Sáu20Tân HợiTrừCangHung
20/10/2046Thứ Bảy21Nhâm TýMãnĐêHung
21/10/2046Chủ Nhật22Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2046Thứ Hai23Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
23/10/2046Thứ Ba24Ất MãoChấpHung
24/10/2046Thứ Tư25Bính ThìnPháĐại Cát
25/10/2046Thứ Năm26Đinh TỵNguyĐẩuHung
26/10/2046Thứ Sáu27Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
27/10/2046Thứ Bảy28Kỷ MùiThuNữHung
28/10/2046Chủ Nhật29Canh ThânKhaiCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.