Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 10 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 29/10/2046 đến 27/11/2046 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2046

3/11/2046Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/11/2046Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2046Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2046Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2046Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2046Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/2046CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2046CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2046Thứ Haimùng 1Tân DậuBếNguyĐại Hung
30/10/2046Thứ Bamùng 2Nhâm TuấtKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/2046Thứ Tưmùng 3Quý HợiTrừBíchCát
1/11/2046Thứ Nămmùng 4Giáp TýMãnKhuêHung
2/11/2046Thứ Sáumùng 5Ất SửuBìnhLâuCát
3/11/2046Thứ Bảymùng 6Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
4/11/2046Chủ Nhậtmùng 7Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
5/11/2046Thứ Haimùng 8Mậu ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2046Thứ Bamùng 9Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
7/11/2046Thứ Tưmùng 10Canh NgọThànhSâmĐại Cát
8/11/2046Thứ Năm11Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
9/11/2046Thứ Sáu12Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
10/11/2046Thứ Bảy13Quý DậuKhaiLiễuCát
11/11/2046Chủ Nhật14Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
12/11/2046Thứ Hai15Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
13/11/2046Thứ Ba16Bính TýTrừDựcHung
14/11/2046Thứ Tư17Đinh SửuMãnChẩnCát
15/11/2046Thứ Năm18Mậu DầnBìnhGiácCát
16/11/2046Thứ Sáu19Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
17/11/2046Thứ Bảy20Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2046Chủ Nhật21Tân TỵPháPhòngHung
19/11/2046Thứ Hai22Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
20/11/2046Thứ Ba23Quý MùiThànhĐại Cát
21/11/2046Thứ Tư24Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
22/11/2046Thứ Năm25Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
23/11/2046Thứ Sáu26Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
24/11/2046Thứ Bảy27Đinh HợiKiếnNữHung
25/11/2046Chủ Nhật28Mậu TýTrừHung
26/11/2046Thứ Hai29Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
27/11/2046Thứ Ba30Canh DầnBìnhThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.