Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 8 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 1/9/2046 đến 29/9/2046 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2046

8/9/2046Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2046Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/2046Đại CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/2046CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2046CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/2046CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/2046CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/2046CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/9/2046Thứ Bảymùng 1Quý HợiBìnhNữĐại Cát
2/9/2046Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýĐịnhHung
3/9/2046Thứ Haimùng 3Ất SửuChấpNguyHung
4/9/2046Thứ Bamùng 4Bính DầnPháThấtHung
5/9/2046Thứ Tưmùng 5Đinh MãoNguyBíchHung
6/9/2046Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/9/2046Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵThuLâuCát
8/9/2046Thứ Bảymùng 8Canh NgọThuVịĐại Cát
9/9/2046Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
10/9/2046Thứ Haimùng 10Nhâm ThânBếTấtHung
11/9/2046Thứ Ba11Quý DậuKiếnChủyHung
12/9/2046Thứ Tư12Giáp TuấtTrừSâmCát
13/9/2046Thứ Năm13Ất HợiMãnTỉnhCát
14/9/2046Thứ Sáu14Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
15/9/2046Thứ Bảy15Đinh SửuĐịnhLiễuHung
16/9/2046Chủ Nhật16Mậu DầnChấpTinhHung
17/9/2046Thứ Hai17Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
18/9/2046Thứ Ba18Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/9/2046Thứ Tư19Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
20/9/2046Thứ Năm20Nhâm NgọThuGiácCát
21/9/2046Thứ Sáu21Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
22/9/2046Thứ Bảy22Giáp ThânBếĐêĐại Hung
23/9/2046Chủ Nhật23Ất DậuKiếnPhòngCát
24/9/2046Thứ Hai24Bính TuấtTrừTâmHung
25/9/2046Thứ Ba25Đinh HợiMãnBình Hòa
26/9/2046Thứ Tư26Mậu TýBìnhCát
27/9/2046Thứ Năm27Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
28/9/2046Thứ Sáu28Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
29/9/2046Thứ Bảy29Tân MãoPháNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.