Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 9 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 10/10/2045 đến 8/11/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2045

19/10/2045Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2045Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/10/2045Đại CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2045CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/2045CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/2045CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/2045CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/2045CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/2045Thứ Bamùng 1Đinh DậuBếChủyĐại Hung
11/10/2045Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
12/10/2045Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiTrừTỉnhCát
13/10/2045Thứ Sáumùng 4Canh TýMãnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/10/2045Thứ Bảymùng 5Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2045Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
16/10/2045Thứ Haimùng 7Quý MãoChấpTrươngHung
17/10/2045Thứ Bamùng 8Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
18/10/2045Thứ Tưmùng 9Ất TỵNguyChẩnHung
19/10/2045Thứ Nămmùng 10Bính NgọThànhGiácĐại Cát
20/10/2045Thứ Sáu11Đinh MùiThuCangĐại Hung
21/10/2045Thứ Bảy12Mậu ThânKhaiĐêCát
22/10/2045Chủ Nhật13Kỷ DậuBếPhòngHung
23/10/2045Thứ Hai14Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
24/10/2045Thứ Ba15Tân HợiTrừCát
25/10/2045Thứ Tư16Nhâm TýMãnBình Hòa
26/10/2045Thứ Năm17Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2045Thứ Sáu18Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
28/10/2045Thứ Bảy19Ất MãoChấpNữĐại Hung
29/10/2045Chủ Nhật20Bính ThìnPháĐại Cát
30/10/2045Thứ Hai21Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
31/10/2045Thứ Ba22Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
1/11/2045Thứ Tư23Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
2/11/2045Thứ Năm24Canh ThânKhaiKhuêCát
3/11/2045Thứ Sáu25Tân DậuBếLâuHung
4/11/2045Thứ Bảy26Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
5/11/2045Chủ Nhật27Quý HợiTrừMãoBình Hòa
6/11/2045Thứ Hai28Giáp TýMãnTấtCát
7/11/2045Thứ Ba29Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2045Thứ Tư30Bính DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.