Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 8 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 11/9/2045 đến 9/10/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2045

9/10/2045Đại CátThứ Hai · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/9/2045Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2045Đại CátThứ Ba · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/2045Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2045CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2045CátThứ Bảy · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2045CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/2045Thứ Haimùng 1Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/9/2045Thứ Bamùng 2Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
13/9/2045Thứ Tưmùng 3Canh NgọThuSâmĐại Cát
14/9/2045Thứ Nămmùng 4Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
15/9/2045Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
16/9/2045Thứ Bảymùng 6Quý DậuKiếnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/9/2045Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtTrừTinhHung
18/9/2045Thứ Haimùng 8Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
19/9/2045Thứ Bamùng 9Bính TýBìnhDựcBình Hòa
20/9/2045Thứ Tưmùng 10Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
21/9/2045Thứ Năm11Mậu DầnChấpGiácBình Hòa
22/9/2045Thứ Sáu12Kỷ MãoPháCangĐại Hung
23/9/2045Thứ Bảy13Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2045Chủ Nhật14Tân TỵThànhPhòngĐại Cát
25/9/2045Thứ Hai15Nhâm NgọThuTâmHung
26/9/2045Thứ Ba16Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
27/9/2045Thứ Tư17Giáp ThânBếĐại Hung
28/9/2045Thứ Năm18Ất DậuKiếnĐẩuCát
29/9/2045Thứ Sáu19Bính TuấtTrừNgưuHung
30/9/2045Thứ Bảy20Đinh HợiMãnNữHung
1/10/2045Chủ Nhật21Mậu TýBìnhBình Hòa
2/10/2045Thứ Hai22Kỷ SửuĐịnhNguyHung
3/10/2045Thứ Ba23Canh DầnChấpThấtĐại Cát
4/10/2045Thứ Tư24Tân MãoPháBíchBình Hòa
5/10/2045Thứ Năm25Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2045Thứ Sáu26Quý TỵThànhLâuCát
7/10/2045Thứ Bảy27Giáp NgọThuVịCát
8/10/2045Chủ Nhật28Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
9/10/2045Thứ Hai29Bính ThânKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.