Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 10 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 9/11/2045 đến 7/12/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2045

7/12/2045Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2045Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/2045Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2045Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/2045CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2045CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2045CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2045CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/11/2045Thứ Nămmùng 1Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
10/11/2045Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
11/11/2045Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
12/11/2045Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọNguyTinhĐại Hung
13/11/2045Thứ Haimùng 5Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
14/11/2045Thứ Bamùng 6Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
15/11/2045Thứ Tưmùng 7Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
16/11/2045Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtBếGiácCát
17/11/2045Thứ Sáumùng 9Ất HợiKiếnCangCát
18/11/2045Thứ Bảymùng 10Bính TýTrừĐêHung
19/11/2045Chủ Nhật11Đinh SửuMãnPhòngCát
20/11/2045Thứ Hai12Mậu DầnBìnhTâmHung
21/11/2045Thứ Ba13Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
22/11/2045Thứ Tư14Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2045Thứ Năm15Tân TỵPháĐẩuHung
24/11/2045Thứ Sáu16Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
25/11/2045Thứ Bảy17Quý MùiThànhNữCát
26/11/2045Chủ Nhật18Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
27/11/2045Thứ Hai19Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
28/11/2045Thứ Ba20Bính TuấtBếThấtHung
29/11/2045Thứ Tư21Đinh HợiKiếnBíchCát
30/11/2045Thứ Năm22Mậu TýTrừKhuêHung
1/12/2045Thứ Sáu23Kỷ SửuMãnLâuCát
2/12/2045Thứ Bảy24Canh DầnBìnhVịCát
3/12/2045Chủ Nhật25Tân MãoĐịnhMãoHung
4/12/2045Thứ Hai26Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2045Thứ Ba27Quý TỵPháChủyĐại Hung
6/12/2045Thứ Tư28Giáp NgọNguySâmCát
7/12/2045Thứ Năm29Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.