Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 9 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 21/10/2044 đến 18/11/2044 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2044

7/11/2044Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/2044Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/11/2044Đại CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/11/2044Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/2044CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2044CátThứ Sáu · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2044CátThứ Sáu · 29 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/10/2044Thứ Sáumùng 1Quý MãoChấpCangĐại Hung
22/10/2044Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
23/10/2044Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵNguyPhòngHung
24/10/2044Thứ Haimùng 4Bính NgọThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/10/2044Thứ Bamùng 5Đinh MùiThuBình Hòa
26/10/2044Thứ Tưmùng 6Mậu ThânKhaiĐại Cát
27/10/2044Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuBếĐẩuHung
28/10/2044Thứ Sáumùng 8Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
29/10/2044Thứ Bảymùng 9Tân HợiTrừNữBình Hòa
30/10/2044Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýMãnHung
31/10/2044Thứ Hai11Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2044Thứ Ba12Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
2/11/2044Thứ Tư13Ất MãoChấpBíchHung
3/11/2044Thứ Năm14Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
4/11/2044Thứ Sáu15Đinh TỵNguyLâuHung
5/11/2044Thứ Bảy16Mậu NgọThànhVịĐại Cát
6/11/2044Chủ Nhật17Kỷ MùiThuMãoHung
7/11/2044Thứ Hai18Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
8/11/2044Thứ Ba19Tân DậuKhaiChủyBình Hòa
9/11/2044Thứ Tư20Nhâm TuấtBếSâmHung
10/11/2044Thứ Năm21Quý HợiKiếnTỉnhCát
11/11/2044Thứ Sáu22Giáp TýTrừQuỷCát
12/11/2044Thứ Bảy23Ất SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2044Chủ Nhật24Bính DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử
14/11/2044Thứ Hai25Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
15/11/2044Thứ Ba26Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
16/11/2044Thứ Tư27Kỷ TỵPháChẩnHung
17/11/2044Thứ Năm28Canh NgọNguyGiácHung
18/11/2044Thứ Sáu29Tân MùiThànhCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.