Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 10 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 19/11/2044 đến 18/12/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2044

2/12/2044Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2044Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2044Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2044Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2044CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2044CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2044CátChủ Nhật · 30 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2044CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2044Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
20/11/2044Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuKhaiPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/2044Thứ Haimùng 3Giáp TuấtBếTâmHung
22/11/2044Thứ Bamùng 4Ất HợiKiếnĐại Cát
23/11/2044Thứ Tưmùng 5Bính TýTrừBình Hòa
24/11/2044Thứ Nămmùng 6Đinh SửuMãnĐẩuCát
25/11/2044Thứ Sáumùng 7Mậu DầnBìnhNgưuHung
26/11/2044Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoĐịnhNữHung
27/11/2044Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2044Thứ Haimùng 10Tân TỵPháNguyĐại Hung
29/11/2044Thứ Ba11Nhâm NgọNguyThấtHung
30/11/2044Thứ Tư12Quý MùiThànhBíchĐại Cát
1/12/2044Thứ Năm13Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
2/12/2044Thứ Sáu14Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
3/12/2044Thứ Bảy15Bính TuấtBếVịHung
4/12/2044Chủ Nhật16Đinh HợiKiếnMãoHung
5/12/2044Thứ Hai17Mậu TýTrừTấtCát
6/12/2044Thứ Ba18Kỷ SửuMãnChủyHung
7/12/2044Thứ Tư19Canh DầnMãnSâmCát
8/12/2044Thứ Năm20Tân MãoBìnhTỉnhĐại Cát
9/12/2044Thứ Sáu21Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2044Thứ Bảy22Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
11/12/2044Chủ Nhật23Giáp NgọPháTinhHung
12/12/2044Thứ Hai24Ất MùiNguyTrươngĐại Hung
13/12/2044Thứ Ba25Bính ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
14/12/2044Thứ Tư26Đinh DậuThuChẩnCát
15/12/2044Thứ Năm27Mậu TuấtKhaiGiácCát
16/12/2044Thứ Sáu28Kỷ HợiBếCangĐại Hung
17/12/2044Thứ Bảy29Canh TýKiếnĐêHung
18/12/2044Chủ Nhật30Tân SửuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.