Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 8 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 21/9/2044 đến 20/10/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2044

14/10/2044Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/9/2044Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2044Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2044CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2044CátThứ Hai · 27 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2044CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2044CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/10/2044CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2044Thứ Tưmùng 1Quý DậuKiếnChẩnCát
22/9/2044Thứ Nămmùng 2Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
23/9/2044Thứ Sáumùng 3Ất HợiMãnCangHung
24/9/2044Thứ Bảymùng 4Bính TýBìnhĐêBình Hòa
25/9/2044Chủ Nhậtmùng 5Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
26/9/2044Thứ Haimùng 6Mậu DầnChấpTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2044Thứ Bamùng 7Kỷ MãoPháBình Hòa
28/9/2044Thứ Tưmùng 8Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2044Thứ Nămmùng 9Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
30/9/2044Thứ Sáumùng 10Nhâm NgọThuNgưuHung
1/10/2044Thứ Bảy11Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
2/10/2044Chủ Nhật12Giáp ThânBếĐại Hung
3/10/2044Thứ Hai13Ất DậuKiếnNguyHung
4/10/2044Thứ Ba14Bính TuấtTrừThấtCát
5/10/2044Thứ Tư15Đinh HợiMãnBíchCát
6/10/2044Thứ Năm16Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
7/10/2044Thứ Sáu17Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
8/10/2044Thứ Bảy18Canh DầnĐịnhVịCát
9/10/2044Chủ Nhật19Tân MãoChấpMãoĐại Hung
10/10/2044Thứ Hai20Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2044Thứ Ba21Quý TỵNguyChủyĐại Hung
12/10/2044Thứ Tư22Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
13/10/2044Thứ Năm23Ất MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
14/10/2044Thứ Sáu24Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
15/10/2044Thứ Bảy25Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
16/10/2044Chủ Nhật26Mậu TuấtKiếnTinhHung
17/10/2044Thứ Hai27Kỷ HợiTrừTrươngCát
18/10/2044Thứ Ba28Canh TýMãnDựcHung
19/10/2044Thứ Tư29Tân SửuBìnhChẩnCát
20/10/2044Thứ Năm30Nhâm DầnĐịnhGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.