Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 9 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 3/10/2043 đến 1/11/2043 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2043

20/10/2043Đại CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/10/2043Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/2043Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2043Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2043CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2043CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2043CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/2043CátChủ Nhật · 30 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/2043Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoPháNữHung
4/10/2043Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnNguyHung
5/10/2043Thứ Haimùng 3Tân TỵThànhNguyCát
6/10/2043Thứ Bamùng 4Nhâm NgọThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/10/2043Thứ Tưmùng 5Quý MùiKhaiBíchĐại Cát
8/10/2043Thứ Nămmùng 6Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
9/10/2043Thứ Sáumùng 7Ất DậuBếLâuHung
10/10/2043Thứ Bảymùng 8Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
11/10/2043Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
12/10/2043Thứ Haimùng 10Mậu TýMãnTấtCát
13/10/2043Thứ Ba11Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2043Thứ Tư12Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
15/10/2043Thứ Năm13Tân MãoChấpTỉnhHung
16/10/2043Thứ Sáu14Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
17/10/2043Thứ Bảy15Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
18/10/2043Chủ Nhật16Giáp NgọThànhTinhCát
19/10/2043Thứ Hai17Ất MùiThuTrươngBình Hòa
20/10/2043Thứ Ba18Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
21/10/2043Thứ Tư19Đinh DậuBếChẩnHung
22/10/2043Thứ Năm20Mậu TuấtKiếnGiácHung
23/10/2043Thứ Sáu21Kỷ HợiTrừCangHung
24/10/2043Thứ Bảy22Canh TýMãnĐêHung
25/10/2043Chủ Nhật23Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2043Thứ Hai24Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
27/10/2043Thứ Ba25Quý MãoChấpHung
28/10/2043Thứ Tư26Giáp ThìnPháBình Hòa
29/10/2043Thứ Năm27Ất TỵNguyĐẩuHung
30/10/2043Thứ Sáu28Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
31/10/2043Thứ Bảy29Đinh MùiThuNữHung
1/11/2043Chủ Nhật30Mậu ThânKhaiCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.