Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 10 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 2/11/2043 đến 30/11/2043 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2043

18/11/2043Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2043Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2043Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2043Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/11/2043CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2043CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2043CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/11/2043CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/2043Thứ Haimùng 1Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
3/11/2043Thứ Bamùng 2Canh TuấtKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/11/2043Thứ Tưmùng 3Tân HợiTrừBíchCát
5/11/2043Thứ Nămmùng 4Nhâm TýMãnKhuêHung
6/11/2043Thứ Sáumùng 5Quý SửuBìnhLâuCát
7/11/2043Thứ Bảymùng 6Giáp DầnĐịnhVịCát
8/11/2043Chủ Nhậtmùng 7Ất MãoĐịnhMãoCát
9/11/2043Thứ Haimùng 8Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2043Thứ Bamùng 9Đinh TỵPháChủyĐại Hung
11/11/2043Thứ Tưmùng 10Mậu NgọNguySâmHung
12/11/2043Thứ Năm11Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
13/11/2043Thứ Sáu12Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
14/11/2043Thứ Bảy13Tân DậuKhaiLiễuCát
15/11/2043Chủ Nhật14Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
16/11/2043Thứ Hai15Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
17/11/2043Thứ Ba16Giáp TýTrừDựcCát
18/11/2043Thứ Tư17Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
19/11/2043Thứ Năm18Bính DầnBìnhGiácCát
20/11/2043Thứ Sáu19Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung
21/11/2043Thứ Bảy20Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2043Chủ Nhật21Kỷ TỵPháPhòngHung
23/11/2043Thứ Hai22Canh NgọNguyTâmĐại Hung
24/11/2043Thứ Ba23Tân MùiThànhĐại Cát
25/11/2043Thứ Tư24Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
26/11/2043Thứ Năm25Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
27/11/2043Thứ Sáu26Giáp TuấtBếNgưuHung
28/11/2043Thứ Bảy27Ất HợiKiếnNữCát
29/11/2043Chủ Nhật28Bính TýTrừHung
30/11/2043Thứ Hai29Đinh SửuMãnNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.