Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2043

Tháng 8 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi) kéo dài từ 3/9/2043 đến 2/10/2043 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2043

24/9/2043Đại CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2043Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2043CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2043CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2043CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2043CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/2043CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2043CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2043

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/2043Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuTrừĐẩuCát
4/9/2043Thứ Sáumùng 2Canh TuấtMãnNgưuHung
5/9/2043Thứ Bảymùng 3Tân HợiBìnhNữBình Hòa
6/9/2043Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýĐịnhCát
7/9/2043Thứ Haimùng 5Quý SửuChấpNguyCát
8/9/2043Thứ Bamùng 6Giáp DầnPháThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/2043Thứ Tưmùng 7Ất MãoPháBíchBình Hòa
10/9/2043Thứ Nămmùng 8Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2043Thứ Sáumùng 9Đinh TỵThànhLâuCát
12/9/2043Thứ Bảymùng 10Mậu NgọThuVịCát
13/9/2043Chủ Nhật11Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
14/9/2043Thứ Hai12Canh ThânBếTấtCát
15/9/2043Thứ Ba13Tân DậuKiếnChủyHung
16/9/2043Thứ Tư14Nhâm TuấtTrừSâmCát
17/9/2043Thứ Năm15Quý HợiMãnTỉnhCát
18/9/2043Thứ Sáu16Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
19/9/2043Thứ Bảy17Ất SửuĐịnhLiễuHung
20/9/2043Chủ Nhật18Bính DầnChấpTinhHung
21/9/2043Thứ Hai19Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
22/9/2043Thứ Ba20Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2043Thứ Tư21Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
24/9/2043Thứ Năm22Canh NgọThuGiácĐại Cát
25/9/2043Thứ Sáu23Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
26/9/2043Thứ Bảy24Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
27/9/2043Chủ Nhật25Quý DậuKiếnPhòngCát
28/9/2043Thứ Hai26Giáp TuấtTrừTâmHung
29/9/2043Thứ Ba27Ất HợiMãnBình Hòa
30/9/2043Thứ Tư28Bính TýBìnhCát
1/10/2043Thứ Năm29Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
2/10/2043Thứ Sáu30Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.