Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 9 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 6/10/2040 đến 4/11/2040 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2040

15/10/2040Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2040Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/10/2040Đại CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2040CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/2040CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2040CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2040Thứ Bảymùng 1Đinh MãoPháNữHung
7/10/2040Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnNguyĐại Hung
8/10/2040Thứ Haimùng 3Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
9/10/2040Thứ Bamùng 4Canh NgọThànhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/2040Thứ Tưmùng 5Tân MùiThuBíchBình Hòa
11/10/2040Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânKhaiKhuêCát
12/10/2040Thứ Sáumùng 7Quý DậuBếLâuHung
13/10/2040Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
14/10/2040Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiTrừMãoBình Hòa
15/10/2040Thứ Haimùng 10Bính TýMãnTấtĐại Cát
16/10/2040Thứ Ba11Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2040Thứ Tư12Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
18/10/2040Thứ Năm13Kỷ MãoChấpTỉnhHung
19/10/2040Thứ Sáu14Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
20/10/2040Thứ Bảy15Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
21/10/2040Chủ Nhật16Nhâm NgọThànhTinhCát
22/10/2040Thứ Hai17Quý MùiThuTrươngBình Hòa
23/10/2040Thứ Ba18Giáp ThânKhaiDựcCát
24/10/2040Thứ Tư19Ất DậuBếChẩnHung
25/10/2040Thứ Năm20Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
26/10/2040Thứ Sáu21Đinh HợiTrừCangHung
27/10/2040Thứ Bảy22Mậu TýMãnĐêHung
28/10/2040Chủ Nhật23Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2040Thứ Hai24Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
30/10/2040Thứ Ba25Tân MãoChấpHung
31/10/2040Thứ Tư26Nhâm ThìnPháBình Hòa
1/11/2040Thứ Năm27Quý TỵNguyĐẩuHung
2/11/2040Thứ Sáu28Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
3/11/2040Thứ Bảy29Ất MùiThuNữHung
4/11/2040Chủ Nhật30Bính ThânKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.