Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 10 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 5/11/2040 đến 3/12/2040 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2040

15/11/2040Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2040Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/2040Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2040Đại CátThứ Hai · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2040Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/11/2040CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2040CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2040CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/11/2040Thứ Haimùng 1Đinh DậuBếNguyĐại Hung
6/11/2040Thứ Bamùng 2Mậu TuấtKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/11/2040Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiTrừBíchCát
8/11/2040Thứ Nămmùng 4Canh TýTrừKhuêHung
9/11/2040Thứ Sáumùng 5Tân SửuMãnLâuCát
10/11/2040Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnBìnhVịCát
11/11/2040Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoĐịnhMãoHung
12/11/2040Thứ Haimùng 8Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2040Thứ Bamùng 9Ất TỵPháChủyHung
14/11/2040Thứ Tưmùng 10Bính NgọNguySâmHung
15/11/2040Thứ Năm11Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
16/11/2040Thứ Sáu12Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
17/11/2040Thứ Bảy13Kỷ DậuKhaiLiễuCát
18/11/2040Chủ Nhật14Canh TuấtBếTinhĐại Hung
19/11/2040Thứ Hai15Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
20/11/2040Thứ Ba16Nhâm TýTrừDựcHung
21/11/2040Thứ Tư17Quý SửuMãnChẩnCát
22/11/2040Thứ Năm18Giáp DầnBìnhGiácĐại Cát
23/11/2040Thứ Sáu19Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
24/11/2040Thứ Bảy20Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2040Chủ Nhật21Đinh TỵPháPhòngHung
26/11/2040Thứ Hai22Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
27/11/2040Thứ Ba23Kỷ MùiThànhĐại Cát
28/11/2040Thứ Tư24Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/2040Thứ Năm25Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
30/11/2040Thứ Sáu26Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
1/12/2040Thứ Bảy27Quý HợiKiếnNữHung
2/12/2040Chủ Nhật28Giáp TýTrừCát
3/12/2040Thứ Hai29Ất SửuMãnNguyĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.