Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 8 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 6/9/2040 đến 5/10/2040 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2040

19/9/2040Đại CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/2040Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2040Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2040CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2040CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2040CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2040CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/2040CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/2040Thứ Nămmùng 1Đinh DậuTrừĐẩuCát
7/9/2040Thứ Sáumùng 2Mậu TuấtMãnNgưuHung
8/9/2040Thứ Bảymùng 3Kỷ HợiMãnNữHung
9/9/2040Chủ Nhậtmùng 4Canh TýBìnhĐại Cát
10/9/2040Thứ Haimùng 5Tân SửuĐịnhNguyHung
11/9/2040Thứ Bamùng 6Nhâm DầnChấpThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/9/2040Thứ Tưmùng 7Quý MãoPháBíchBình Hòa
13/9/2040Thứ Nămmùng 8Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/9/2040Thứ Sáumùng 9Ất TỵThànhLâuCát
15/9/2040Thứ Bảymùng 10Bính NgọThuVịCát
16/9/2040Chủ Nhật11Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
17/9/2040Thứ Hai12Mậu ThânBếTấtHung
18/9/2040Thứ Ba13Kỷ DậuKiếnChủyHung
19/9/2040Thứ Tư14Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
20/9/2040Thứ Năm15Tân HợiMãnTỉnhCát
21/9/2040Thứ Sáu16Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
22/9/2040Thứ Bảy17Quý SửuĐịnhLiễuHung
23/9/2040Chủ Nhật18Giáp DầnChấpTinhHung
24/9/2040Thứ Hai19Ất MãoPháTrươngBình Hòa
25/9/2040Thứ Ba20Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2040Thứ Tư21Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
27/9/2040Thứ Năm22Mậu NgọThuGiácCát
28/9/2040Thứ Sáu23Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
29/9/2040Thứ Bảy24Canh ThânBếĐêHung
30/9/2040Chủ Nhật25Tân DậuKiếnPhòngCát
1/10/2040Thứ Hai26Nhâm TuấtTrừTâmHung
2/10/2040Thứ Ba27Quý HợiMãnBình Hòa
3/10/2040Thứ Tư28Giáp TýBìnhCát
4/10/2040Thứ Năm29Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
5/10/2040Thứ Sáu30Bính DầnChấpNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.