Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 9 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/9/2033 đến 22/10/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 4 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2033

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/9/2033Thứ Sáumùng 1Đinh SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2033Thứ Bảymùng 2Mậu DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
25/9/2033Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoPháMãoHung
26/9/2033Thứ Haimùng 4Canh ThìnNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2033Thứ Bamùng 5Tân TỵThànhChủyBình Hòa
28/9/2033Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọThuSâmCát
29/9/2033Thứ Nămmùng 7Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
30/9/2033Thứ Sáumùng 8Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
1/10/2033Thứ Bảymùng 9Ất DậuKiếnLiễuHung
2/10/2033Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtTrừTinhHung
3/10/2033Thứ Hai11Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
4/10/2033Thứ Ba12Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
5/10/2033Thứ Tư13Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2033Thứ Năm14Canh DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
7/10/2033Thứ Sáu15Tân MãoPháCangĐại Hung
8/10/2033Thứ Bảy16Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung
9/10/2033Chủ Nhật17Quý TỵNguyPhòngHung
10/10/2033Thứ Hai18Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
11/10/2033Thứ Ba19Ất MùiThuBình Hòa
12/10/2033Thứ Tư20Bính ThânKhaiĐại Cát
13/10/2033Thứ Năm21Đinh DậuBếĐẩuHung
14/10/2033Thứ Sáu22Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
15/10/2033Thứ Bảy23Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
16/10/2033Chủ Nhật24Canh TýMãnHung
17/10/2033Thứ Hai25Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2033Thứ Ba26Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
19/10/2033Thứ Tư27Quý MãoChấpBíchHung
20/10/2033Thứ Năm28Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
21/10/2033Thứ Sáu29Ất TỵNguyLâuHung
22/10/2033Thứ Bảy30Bính NgọThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.