Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 9 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/9/2033 đến 22/10/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2033

12/10/2033Đại CátThứ Tư · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2033Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2033Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2033CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2033CátThứ Hai · 11 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2033CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/10/2033CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2033CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/9/2033Thứ Sáumùng 1Đinh SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2033Thứ Bảymùng 2Mậu DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
25/9/2033Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoPháMãoĐại Hung
26/9/2033Thứ Haimùng 4Canh ThìnNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2033Thứ Bamùng 5Tân TỵThànhChủyCát
28/9/2033Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọThuSâmCát
29/9/2033Thứ Nămmùng 7Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
30/9/2033Thứ Sáumùng 8Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
1/10/2033Thứ Bảymùng 9Ất DậuKiếnLiễuCát
2/10/2033Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtTrừTinhHung
3/10/2033Thứ Hai11Đinh HợiMãnTrươngCát
4/10/2033Thứ Ba12Mậu TýBìnhDựcHung
5/10/2033Thứ Tư13Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2033Thứ Năm14Canh DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
7/10/2033Thứ Sáu15Tân MãoPháCangĐại Hung
8/10/2033Thứ Bảy16Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung
9/10/2033Chủ Nhật17Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
10/10/2033Thứ Hai18Giáp NgọThànhTâmCát
11/10/2033Thứ Ba19Ất MùiThuCát
12/10/2033Thứ Tư20Bính ThânKhaiĐại Cát
13/10/2033Thứ Năm21Đinh DậuBếĐẩuHung
14/10/2033Thứ Sáu22Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
15/10/2033Thứ Bảy23Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
16/10/2033Chủ Nhật24Canh TýMãnBình Hòa
17/10/2033Thứ Hai25Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2033Thứ Ba26Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
19/10/2033Thứ Tư27Quý MãoChấpBíchHung
20/10/2033Thứ Năm28Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
21/10/2033Thứ Sáu29Ất TỵNguyLâuBình Hòa
22/10/2033Thứ Bảy30Bính NgọThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.