Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 8 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 25/8/2033 đến 22/9/2033 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2033

29/8/2033Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2033Đại CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2033CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2033CátThứ Sáu · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2033CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2033CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/2033CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/2033CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/2033Thứ Nămmùng 1Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
26/8/2033Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
27/8/2033Thứ Bảymùng 3Canh TuấtMãnVịCát
28/8/2033Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
29/8/2033Thứ Haimùng 5Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
30/8/2033Thứ Bamùng 6Quý SửuChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/2033Thứ Tưmùng 7Giáp DầnPháSâmHung
1/9/2033Thứ Nămmùng 8Ất MãoNguyTỉnhHung
2/9/2033Thứ Sáumùng 9Bính ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/9/2033Thứ Bảymùng 10Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
4/9/2033Chủ Nhật11Mậu NgọKhaiTinhCát
5/9/2033Thứ Hai12Kỷ MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
6/9/2033Thứ Ba13Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
7/9/2033Thứ Tư14Tân DậuTrừChẩnCát
8/9/2033Thứ Năm15Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
9/9/2033Thứ Sáu16Quý HợiMãnCangHung
10/9/2033Thứ Bảy17Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
11/9/2033Chủ Nhật18Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
12/9/2033Thứ Hai19Bính DầnChấpTâmĐại Hung
13/9/2033Thứ Ba20Đinh MãoPháBình Hòa
14/9/2033Thứ Tư21Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2033Thứ Năm22Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
16/9/2033Thứ Sáu23Canh NgọThuNgưuCát
17/9/2033Thứ Bảy24Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
18/9/2033Chủ Nhật25Nhâm ThânBếĐại Hung
19/9/2033Thứ Hai26Quý DậuKiếnNguyHung
20/9/2033Thứ Ba27Giáp TuấtTrừThấtCát
21/9/2033Thứ Tư28Ất HợiMãnBíchCát
22/9/2033Thứ Năm29Bính TýBìnhKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.