Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 9 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 12/10/1996 đến 10/11/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1996

5/11/1996Đại CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/1996Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/10/1996Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/1996Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/10/1996Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/1996CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/1996CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/1996CátThứ Sáu · 28 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/1996Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
13/10/1996Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiThuMãoHung
14/10/1996Thứ Haimùng 3Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
15/10/1996Thứ Bamùng 4Ất DậuBếChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/10/1996Thứ Tưmùng 5Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
17/10/1996Thứ Nămmùng 6Đinh HợiTrừTỉnhCát
18/10/1996Thứ Sáumùng 7Mậu TýMãnQuỷHung
19/10/1996Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1996Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
21/10/1996Thứ Haimùng 10Tân MãoChấpTrươngHung
22/10/1996Thứ Ba11Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
23/10/1996Thứ Tư12Quý TỵNguyChẩnHung
24/10/1996Thứ Năm13Giáp NgọThànhGiácCát
25/10/1996Thứ Sáu14Ất MùiThuCangĐại Hung
26/10/1996Thứ Bảy15Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
27/10/1996Chủ Nhật16Đinh DậuBếPhòngHung
28/10/1996Thứ Hai17Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
29/10/1996Thứ Ba18Kỷ HợiTrừCát
30/10/1996Thứ Tư19Canh TýMãnBình Hòa
31/10/1996Thứ Năm20Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1996Thứ Sáu21Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
2/11/1996Thứ Bảy22Quý MãoChấpNữĐại Hung
3/11/1996Chủ Nhật23Giáp ThìnPháĐại Hung
4/11/1996Thứ Hai24Ất TỵNguyNguyĐại Hung
5/11/1996Thứ Ba25Bính NgọThànhThấtĐại Cát
6/11/1996Thứ Tư26Đinh MùiThuBíchBình Hòa
7/11/1996Thứ Năm27Mậu ThânKhaiKhuêCát
8/11/1996Thứ Sáu28Kỷ DậuKhaiLâuCát
9/11/1996Thứ Bảy29Canh TuấtBếVịHung
10/11/1996Chủ Nhật30Tân HợiKiếnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.