Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 10 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 11/11/1996 đến 9/12/1996 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1996

24/11/1996Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1996Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/1996Đại CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1996Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/1996Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1996Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1996CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1996CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/1996Thứ Haimùng 1Nhâm TýTrừTấtCát
12/11/1996Thứ Bamùng 2Quý SửuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/1996Thứ Tưmùng 3Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
14/11/1996Thứ Nămmùng 4Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
15/11/1996Thứ Sáumùng 5Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1996Thứ Bảymùng 6Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
17/11/1996Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
18/11/1996Thứ Haimùng 8Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
19/11/1996Thứ Bamùng 9Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
20/11/1996Thứ Tưmùng 10Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
21/11/1996Thứ Năm11Nhâm TuấtBếGiácHung
22/11/1996Thứ Sáu12Quý HợiKiếnCangHung
23/11/1996Thứ Bảy13Giáp TýTrừĐêCát
24/11/1996Chủ Nhật14Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
25/11/1996Thứ Hai15Bính DầnBìnhTâmHung
26/11/1996Thứ Ba16Đinh MãoĐịnhBình Hòa
27/11/1996Thứ Tư17Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1996Thứ Năm18Kỷ TỵPháĐẩuHung
29/11/1996Thứ Sáu19Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
30/11/1996Thứ Bảy20Tân MùiThànhNữCát
1/12/1996Chủ Nhật21Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
2/12/1996Thứ Hai22Quý DậuKhaiNguyCát
3/12/1996Thứ Ba23Giáp TuấtBếThấtCát
4/12/1996Thứ Tư24Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
5/12/1996Thứ Năm25Bính TýTrừKhuêHung
6/12/1996Thứ Sáu26Đinh SửuMãnLâuCát
7/12/1996Thứ Bảy27Mậu DầnBìnhVịCát
8/12/1996Chủ Nhật28Kỷ MãoBìnhMãoCát
9/12/1996Thứ Hai29Canh ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.