Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 8 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 13/9/1996 đến 11/10/1996 dương lịch. Trong 29 ngày có 3 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1996

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/1996Thứ Sáumùng 1Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
14/9/1996Thứ Bảymùng 2Giáp DầnChấpVịBình Hòa
15/9/1996Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoPháMãoHung
16/9/1996Thứ Haimùng 4Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1996Thứ Bamùng 5Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
18/9/1996Thứ Tưmùng 6Mậu NgọThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/9/1996Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
20/9/1996Thứ Sáumùng 8Canh ThânBếQuỷHung
21/9/1996Thứ Bảymùng 9Tân DậuKiếnLiễuHung
22/9/1996Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtTrừTinhHung
23/9/1996Thứ Hai11Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
24/9/1996Thứ Ba12Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
25/9/1996Thứ Tư13Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
26/9/1996Thứ Năm14Bính DầnChấpGiácBình Hòa
27/9/1996Thứ Sáu15Đinh MãoPháCangĐại Hung
28/9/1996Thứ Bảy16Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1996Chủ Nhật17Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
30/9/1996Thứ Hai18Canh NgọThuTâmCát
1/10/1996Thứ Ba19Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
2/10/1996Thứ Tư20Nhâm ThânBếĐại Hung
3/10/1996Thứ Năm21Quý DậuKiếnĐẩuCát
4/10/1996Thứ Sáu22Giáp TuấtTrừNgưuHung
5/10/1996Thứ Bảy23Ất HợiMãnNữHung
6/10/1996Chủ Nhật24Bính TýBìnhBình Hòa
7/10/1996Thứ Hai25Đinh SửuĐịnhNguyHung
8/10/1996Thứ Ba26Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
9/10/1996Thứ Tư27Kỷ MãoChấpBíchHung
10/10/1996Thứ Năm28Canh ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1996Thứ Sáu29Tân TỵNguyLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.