Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 9 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 24/10/1995 đến 21/11/1995 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1995

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/1995Thứ Bamùng 1Mậu TýMãnDựcHung
25/10/1995Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1995Thứ Nămmùng 3Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
27/10/1995Thứ Sáumùng 4Tân MãoChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/10/1995Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
29/10/1995Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵNguyPhòngHung
30/10/1995Thứ Haimùng 7Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
31/10/1995Thứ Bamùng 8Ất MùiThuBình Hòa
1/11/1995Thứ Tưmùng 9Bính ThânKhaiĐại Cát
2/11/1995Thứ Nămmùng 10Đinh DậuBếĐẩuHung
3/11/1995Thứ Sáu11Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
4/11/1995Thứ Bảy12Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
5/11/1995Chủ Nhật13Canh TýMãnHung
6/11/1995Thứ Hai14Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1995Thứ Ba15Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
8/11/1995Thứ Tư16Quý MãoChấpBíchHung
9/11/1995Thứ Năm17Giáp ThìnChấpKhuêBình Hòa
10/11/1995Thứ Sáu18Ất TỵPháLâuCát
11/11/1995Thứ Bảy19Bính NgọNguyVịHung
12/11/1995Chủ Nhật20Đinh MùiThànhMãoCát
13/11/1995Thứ Hai21Mậu ThânThuTấtBình Hòa
14/11/1995Thứ Ba22Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
15/11/1995Thứ Tư23Canh TuấtBếSâmHung
16/11/1995Thứ Năm24Tân HợiKiếnTỉnhCát
17/11/1995Thứ Sáu25Nhâm TýTrừQuỷHung
18/11/1995Thứ Bảy26Quý SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1995Chủ Nhật27Giáp DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử
20/11/1995Thứ Hai28Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
21/11/1995Thứ Ba29Bính ThìnChấpDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.