Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 1995

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 24/9/1995 đến 23/10/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 nhuận âm lịch 1995

12/10/1995Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/1995Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/1995Đại CátThứ Năm · 12 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1995Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/1995CátThứ Tư · 18 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1995CátThứ Sáu · 13 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1995CátThứ Bảy · 21 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1995CátThứ Hai · 30 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/1995Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọThuTinhBình Hòa
25/9/1995Thứ Haimùng 2Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
26/9/1995Thứ Bamùng 3Canh ThânBếDựcHung
27/9/1995Thứ Tưmùng 4Tân DậuKiếnChẩnCát
28/9/1995Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
29/9/1995Thứ Sáumùng 6Quý HợiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/1995Thứ Bảymùng 7Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
1/10/1995Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
2/10/1995Thứ Haimùng 9Bính DầnChấpTâmĐại Hung
3/10/1995Thứ Bamùng 10Đinh MãoPháBình Hòa
4/10/1995Thứ Tư11Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1995Thứ Năm12Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
6/10/1995Thứ Sáu13Canh NgọThuNgưuCát
7/10/1995Thứ Bảy14Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
8/10/1995Chủ Nhật15Nhâm ThânBếĐại Hung
9/10/1995Thứ Hai16Quý DậuKiếnNguyHung
10/10/1995Thứ Ba17Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
11/10/1995Thứ Tư18Ất HợiTrừBíchCát
12/10/1995Thứ Năm19Bính TýMãnKhuêĐại Cát
13/10/1995Thứ Sáu20Đinh SửuBìnhLâuCát
14/10/1995Thứ Bảy21Mậu DầnĐịnhVịCát
15/10/1995Chủ Nhật22Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
16/10/1995Thứ Hai23Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1995Thứ Ba24Tân TỵNguyChủyĐại Hung
18/10/1995Thứ Tư25Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
19/10/1995Thứ Năm26Quý MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
20/10/1995Thứ Sáu27Giáp ThânKhaiQuỷCát
21/10/1995Thứ Bảy28Ất DậuBếLiễuĐại Hung
22/10/1995Chủ Nhật29Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
23/10/1995Thứ Hai30Đinh HợiTrừTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.