Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 10 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 22/11/1995 đến 21/12/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1995

30/11/1995Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1995Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1995Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/1995Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/1995Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/1995Đại CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/1995CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/1995CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/1995Thứ Tưmùng 1Đinh TỵPháChẩnHung
23/11/1995Thứ Nămmùng 2Mậu NgọNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/11/1995Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiThànhCangCát
25/11/1995Thứ Bảymùng 4Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
26/11/1995Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
27/11/1995Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
28/11/1995Thứ Bamùng 7Quý HợiKiếnBình Hòa
29/11/1995Thứ Tưmùng 8Giáp TýTrừĐại Cát
30/11/1995Thứ Nămmùng 9Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
1/12/1995Thứ Sáumùng 10Bính DầnBìnhNgưuHung
2/12/1995Thứ Bảy11Đinh MãoĐịnhNữHung
3/12/1995Chủ Nhật12Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1995Thứ Hai13Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
5/12/1995Thứ Ba14Canh NgọNguyThấtHung
6/12/1995Thứ Tư15Tân MùiThànhBíchĐại Cát
7/12/1995Thứ Năm16Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
8/12/1995Thứ Sáu17Quý DậuThuLâuCát
9/12/1995Thứ Bảy18Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
10/12/1995Chủ Nhật19Ất HợiBếMãoĐại Hung
11/12/1995Thứ Hai20Bính TýKiếnTấtCát
12/12/1995Thứ Ba21Đinh SửuTrừChủyHung
13/12/1995Thứ Tư22Mậu DầnMãnSâmCát
14/12/1995Thứ Năm23Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại Cát
15/12/1995Thứ Sáu24Canh ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1995Thứ Bảy25Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
17/12/1995Chủ Nhật26Nhâm NgọPháTinhCát
18/12/1995Thứ Hai27Quý MùiNguyTrươngĐại Hung
19/12/1995Thứ Ba28Giáp ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
20/12/1995Thứ Tư29Ất DậuThuChẩnCát
21/12/1995Thứ Năm30Bính TuấtKhaiGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.