Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 9 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 15/10/1993 đến 13/11/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1993

10/11/1993Đại CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/1993Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/1993Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1993Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/1993CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/1993CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/1993CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/1993CátThứ Sáu · 29 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/10/1993Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵNguyLâuHung
16/10/1993Thứ Bảymùng 2Canh NgọThànhVịĐại Cát
17/10/1993Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiThuMãoHung
18/10/1993Thứ Haimùng 4Nhâm ThânKhaiTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/10/1993Thứ Bamùng 5Quý DậuBếChủyĐại Hung
20/10/1993Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
21/10/1993Thứ Nămmùng 7Ất HợiTrừTỉnhCát
22/10/1993Thứ Sáumùng 8Bính TýMãnQuỷĐại Cát
23/10/1993Thứ Bảymùng 9Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
24/10/1993Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
25/10/1993Thứ Hai11Kỷ MãoChấpTrươngHung
26/10/1993Thứ Ba12Canh ThìnPháDựcĐại Hung
27/10/1993Thứ Tư13Tân TỵNguyChẩnHung
28/10/1993Thứ Năm14Nhâm NgọThànhGiácCát
29/10/1993Thứ Sáu15Quý MùiThuCangĐại Hung
30/10/1993Thứ Bảy16Giáp ThânKhaiĐêCát
31/10/1993Chủ Nhật17Ất DậuBếPhòngHung
1/11/1993Thứ Hai18Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
2/11/1993Thứ Ba19Đinh HợiTrừCát
3/11/1993Thứ Tư20Mậu TýMãnBình Hòa
4/11/1993Thứ Năm21Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/11/1993Thứ Sáu22Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
6/11/1993Thứ Bảy23Tân MãoChấpNữĐại Hung
7/11/1993Chủ Nhật24Nhâm ThìnPháĐại Hung
8/11/1993Thứ Hai25Quý TỵPháNguyĐại Hung
9/11/1993Thứ Ba26Giáp NgọNguyThấtCát
10/11/1993Thứ Tư27Ất MùiThànhBíchĐại Cát
11/11/1993Thứ Năm28Bính ThânThuKhuêĐại Hung
12/11/1993Thứ Sáu29Đinh DậuKhaiLâuCát
13/11/1993Thứ Bảy30Mậu TuấtBếVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.