Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 8 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 16/9/1993 đến 14/10/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1993

12/10/1993Đại CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/9/1993Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1993Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1993CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/9/1993CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1993CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/1993Thứ Nămmùng 1Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
17/9/1993Thứ Sáumùng 2Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
18/9/1993Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
19/9/1993Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoPháMãoHung
20/9/1993Thứ Haimùng 5Giáp ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/9/1993Thứ Bamùng 6Ất TỵThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/1993Thứ Tưmùng 7Bính NgọThuSâmCát
23/9/1993Thứ Nămmùng 8Đinh MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
24/9/1993Thứ Sáumùng 9Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
25/9/1993Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuKiếnLiễuHung
26/9/1993Chủ Nhật11Canh TuấtTrừTinhCát
27/9/1993Thứ Hai12Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
28/9/1993Thứ Ba13Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
29/9/1993Thứ Tư14Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
30/9/1993Thứ Năm15Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
1/10/1993Thứ Sáu16Ất MãoPháCangĐại Hung
2/10/1993Thứ Bảy17Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/10/1993Chủ Nhật18Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
4/10/1993Thứ Hai19Mậu NgọThuTâmHung
5/10/1993Thứ Ba20Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
6/10/1993Thứ Tư21Canh ThânBếBình Hòa
7/10/1993Thứ Năm22Tân DậuKiếnĐẩuCát
8/10/1993Thứ Sáu23Nhâm TuấtTrừNgưuHung
9/10/1993Thứ Bảy24Quý HợiTrừNữBình Hòa
10/10/1993Chủ Nhật25Giáp TýMãnHung
11/10/1993Thứ Hai26Ất SửuBìnhNguyBình Hòa
12/10/1993Thứ Ba27Bính DầnĐịnhThấtĐại Cát
13/10/1993Thứ Tư28Đinh MãoChấpBíchHung
14/10/1993Thứ Năm29Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.