Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 10 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 14/11/1993 đến 12/12/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1993

22/11/1993Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1993Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1993Đại CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/1993CátChủ Nhật · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1993CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1993CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1993CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/1993CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/1993Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiKiếnMãoHung
15/11/1993Thứ Haimùng 2Canh TýTrừTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/11/1993Thứ Bamùng 3Tân SửuMãnChủyHung
17/11/1993Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnBìnhSâmCát
18/11/1993Thứ Nămmùng 5Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
19/11/1993Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/11/1993Thứ Bảymùng 7Ất TỵPháLiễuBình Hòa
21/11/1993Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọNguyTinhĐại Hung
22/11/1993Thứ Haimùng 9Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
23/11/1993Thứ Bamùng 10Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
24/11/1993Thứ Tư11Kỷ DậuKhaiChẩnĐại Cát
25/11/1993Thứ Năm12Canh TuấtBếGiácHung
26/11/1993Thứ Sáu13Tân HợiKiếnCangHung
27/11/1993Thứ Bảy14Nhâm TýTrừĐêHung
28/11/1993Chủ Nhật15Quý SửuMãnPhòngCát
29/11/1993Thứ Hai16Giáp DầnBìnhTâmCát
30/11/1993Thứ Ba17Ất MãoĐịnhĐại Cát
1/12/1993Thứ Tư18Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
2/12/1993Thứ Năm19Đinh TỵPháĐẩuHung
3/12/1993Thứ Sáu20Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
4/12/1993Thứ Bảy21Kỷ MùiThànhNữCát
5/12/1993Chủ Nhật22Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
6/12/1993Thứ Hai23Tân DậuKhaiNguyCát
7/12/1993Thứ Ba24Nhâm TuấtBếThấtHung
8/12/1993Thứ Tư25Quý HợiBếBíchHung
9/12/1993Thứ Năm26Giáp TýKiếnKhuêHung
10/12/1993Thứ Sáu27Ất SửuTrừLâuCát
11/12/1993Thứ Bảy28Bính DầnMãnVịCát
12/12/1993Chủ Nhật29Đinh MãoBìnhMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.