Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 9 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 17/10/1944 đến 15/11/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1944

23/10/1944Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/1944Đại CátThứ Tư · 30 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/1944Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/1944Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/1944CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1944CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/1944CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1944CátThứ Bảy · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/10/1944Thứ Bamùng 1Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
18/10/1944Thứ Tưmùng 2Ất MãoChấpBíchHung
19/10/1944Thứ Nămmùng 3Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
20/10/1944Thứ Sáumùng 4Đinh TỵNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/10/1944Thứ Bảymùng 5Mậu NgọThànhVịĐại Cát
22/10/1944Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiThuMãoHung
23/10/1944Thứ Haimùng 7Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
24/10/1944Thứ Bamùng 8Tân DậuBếChủyĐại Hung
25/10/1944Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa
26/10/1944Thứ Nămmùng 10Quý HợiTrừTỉnhCát
27/10/1944Thứ Sáu11Giáp TýMãnQuỷHung
28/10/1944Thứ Bảy12Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1944Chủ Nhật13Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
30/10/1944Thứ Hai14Đinh MãoChấpTrươngHung
31/10/1944Thứ Ba15Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
1/11/1944Thứ Tư16Kỷ TỵNguyChẩnHung
2/11/1944Thứ Năm17Canh NgọThànhGiácCát
3/11/1944Thứ Sáu18Tân MùiThuCangĐại Hung
4/11/1944Thứ Bảy19Nhâm ThânKhaiĐêCát
5/11/1944Chủ Nhật20Quý DậuBếPhòngHung
6/11/1944Thứ Hai21Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
7/11/1944Thứ Ba22Ất HợiTrừCát
8/11/1944Thứ Tư23Bính TýTrừBình Hòa
9/11/1944Thứ Năm24Đinh SửuMãnĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1944Thứ Sáu25Mậu DầnBìnhNgưuĐại HungThụ Tử
11/11/1944Thứ Bảy26Kỷ MãoĐịnhNữHung
12/11/1944Chủ Nhật27Canh ThìnChấpĐại Hung
13/11/1944Thứ Hai28Tân TỵPháNguyĐại Hung
14/11/1944Thứ Ba29Nhâm NgọNguyThấtHung
15/11/1944Thứ Tư30Quý MùiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.