Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 8 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 17/9/1944 đến 16/10/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1944

9/10/1944Đại CátThứ Hai · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1944Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/10/1944Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/10/1944Đại CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1944Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1944CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/1944CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/1944CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/9/1944Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânBếĐại Hung
18/9/1944Thứ Haimùng 2Ất DậuKiếnNguyHung
19/9/1944Thứ Bamùng 3Bính TuấtTrừThấtCát
20/9/1944Thứ Tưmùng 4Đinh HợiMãnBíchCát
21/9/1944Thứ Nămmùng 5Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
22/9/1944Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuĐịnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/9/1944Thứ Bảymùng 7Canh DầnChấpVịĐại Cát
24/9/1944Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoPháMãoHung
25/9/1944Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1944Thứ Bamùng 10Quý TỵThànhChủyBình Hòa
27/9/1944Thứ Tư11Giáp NgọThuSâmCát
28/9/1944Thứ Năm12Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
29/9/1944Thứ Sáu13Bính ThânBếQuỷĐại Hung
30/9/1944Thứ Bảy14Đinh DậuKiếnLiễuHung
1/10/1944Chủ Nhật15Mậu TuấtTrừTinhHung
2/10/1944Thứ Hai16Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
3/10/1944Thứ Ba17Canh TýBìnhDựcĐại Cát
4/10/1944Thứ Tư18Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
5/10/1944Thứ Năm19Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
6/10/1944Thứ Sáu20Quý MãoPháCangĐại Hung
7/10/1944Thứ Bảy21Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1944Chủ Nhật22Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
9/10/1944Thứ Hai23Bính NgọThànhTâmĐại Cát
10/10/1944Thứ Ba24Đinh MùiThuĐại HungThụ Tử
11/10/1944Thứ Tư25Mậu ThânKhaiĐại Cát
12/10/1944Thứ Năm26Kỷ DậuBếĐẩuHung
13/10/1944Thứ Sáu27Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
14/10/1944Thứ Bảy28Tân HợiTrừNữBình Hòa
15/10/1944Chủ Nhật29Nhâm TýMãnHung
16/10/1944Thứ Hai30Quý SửuBìnhNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.