Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 10 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 16/11/1944 đến 14/12/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1944

27/11/1944Đại CátThứ Hai · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1944Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/1944Đại CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/1944CátChủ Nhật · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1944CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1944CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/11/1944CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/12/1944CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/1944Thứ Nămmùng 1Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
17/11/1944Thứ Sáumùng 2Ất DậuKhaiLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/1944Thứ Bảymùng 3Bính TuấtBếVịHung
19/11/1944Chủ Nhậtmùng 4Đinh HợiKiếnMãoHung
20/11/1944Thứ Haimùng 5Mậu TýTrừTấtCát
21/11/1944Thứ Bamùng 6Kỷ SửuMãnChủyHung
22/11/1944Thứ Tưmùng 7Canh DầnBìnhSâmCát
23/11/1944Thứ Nămmùng 8Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
24/11/1944Thứ Sáumùng 9Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1944Thứ Bảymùng 10Quý TỵPháLiễuĐại Hung
26/11/1944Chủ Nhật11Giáp NgọNguyTinhBình Hòa
27/11/1944Thứ Hai12Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
28/11/1944Thứ Ba13Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
29/11/1944Thứ Tư14Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
30/11/1944Thứ Năm15Mậu TuấtBếGiácHung
1/12/1944Thứ Sáu16Kỷ HợiKiếnCangHung
2/12/1944Thứ Bảy17Canh TýTrừĐêHung
3/12/1944Chủ Nhật18Tân SửuMãnPhòngCát
4/12/1944Thứ Hai19Nhâm DầnBìnhTâmHung
5/12/1944Thứ Ba20Quý MãoĐịnhBình Hòa
6/12/1944Thứ Tư21Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1944Thứ Năm22Ất TỵPháĐẩuCát
8/12/1944Thứ Sáu23Bính NgọPháNgưuĐại Hung
9/12/1944Thứ Bảy24Đinh MùiNguyNữĐại Hung
10/12/1944Chủ Nhật25Mậu ThânThànhĐại HungThụ Tử
11/12/1944Thứ Hai26Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
12/12/1944Thứ Ba27Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
13/12/1944Thứ Tư28Tân HợiBếBíchHung
14/12/1944Thứ Năm29Nhâm TýKiếnKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.