Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 9 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 29/9/1924 đến 27/10/1924 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1924

20/10/1924Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1924Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1924Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1924Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1924Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/1924CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/1924Thứ Haimùng 1Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
30/9/1924Thứ Bamùng 2Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
1/10/1924Thứ Tưmùng 3Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1924Thứ Nămmùng 4Giáp DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
3/10/1924Thứ Sáumùng 5Ất MãoPháCangĐại Hung
4/10/1924Thứ Bảymùng 6Bính ThìnNguyĐêĐại Hung
5/10/1924Chủ Nhậtmùng 7Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
6/10/1924Thứ Haimùng 8Mậu NgọThuTâmHung
7/10/1924Thứ Bamùng 9Kỷ MùiKhaiĐại Cát
8/10/1924Thứ Tưmùng 10Canh ThânBếBình Hòa
9/10/1924Thứ Năm11Tân DậuBếĐẩuHung
10/10/1924Thứ Sáu12Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung
11/10/1924Thứ Bảy13Quý HợiTrừNữBình Hòa
12/10/1924Chủ Nhật14Giáp TýMãnHung
13/10/1924Thứ Hai15Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1924Thứ Ba16Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
15/10/1924Thứ Tư17Đinh MãoChấpBíchHung
16/10/1924Thứ Năm18Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
17/10/1924Thứ Sáu19Kỷ TỵNguyLâuHung
18/10/1924Thứ Bảy20Canh NgọThànhVịĐại Cát
19/10/1924Chủ Nhật21Tân MùiThuMãoHung
20/10/1924Thứ Hai22Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
21/10/1924Thứ Ba23Quý DậuBếChủyĐại Hung
22/10/1924Thứ Tư24Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
23/10/1924Thứ Năm25Ất HợiTrừTỉnhCát
24/10/1924Thứ Sáu26Bính TýMãnQuỷĐại Cát
25/10/1924Thứ Bảy27Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1924Chủ Nhật28Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
27/10/1924Thứ Hai29Kỷ MãoChấpTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.