Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 8 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 30/8/1924 đến 28/9/1924 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1924

31/8/1924Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/1924Đại CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1924Đại CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/1924CátChủ Nhật · 30 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/1924CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/1924CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/9/1924CátThứ Ba · 18 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/1924CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/1924Thứ Bảymùng 1Tân TỵThuLiễuBình Hòa
31/8/1924Chủ Nhậtmùng 2Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
1/9/1924Thứ Haimùng 3Quý MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
2/9/1924Thứ Bamùng 4Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
3/9/1924Thứ Tưmùng 5Ất DậuTrừChẩnCát
4/9/1924Thứ Nămmùng 6Bính TuấtMãnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/9/1924Thứ Sáumùng 7Đinh HợiBìnhCangHung
6/9/1924Thứ Bảymùng 8Mậu TýĐịnhĐêHung
7/9/1924Chủ Nhậtmùng 9Kỷ SửuChấpPhòngBình Hòa
8/9/1924Thứ Haimùng 10Canh DầnPháTâmĐại Hung
9/9/1924Thứ Ba11Tân MãoPháBình Hòa
10/9/1924Thứ Tư12Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/9/1924Thứ Năm13Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
12/9/1924Thứ Sáu14Giáp NgọThuNgưuHung
13/9/1924Thứ Bảy15Ất MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
14/9/1924Chủ Nhật16Bính ThânBếĐại Hung
15/9/1924Thứ Hai17Đinh DậuKiếnNguyHung
16/9/1924Thứ Ba18Mậu TuấtTrừThấtCát
17/9/1924Thứ Tư19Kỷ HợiMãnBíchCát
18/9/1924Thứ Năm20Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
19/9/1924Thứ Sáu21Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
20/9/1924Thứ Bảy22Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
21/9/1924Chủ Nhật23Quý MãoPháMãoHung
22/9/1924Thứ Hai24Giáp ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1924Thứ Ba25Ất TỵThànhChủyBình Hòa
24/9/1924Thứ Tư26Bính NgọThuSâmCát
25/9/1924Thứ Năm27Đinh MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
26/9/1924Thứ Sáu28Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
27/9/1924Thứ Bảy29Kỷ DậuKiếnLiễuHung
28/9/1924Chủ Nhật30Canh TuấtTrừTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.