Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 10 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 28/10/1924 đến 26/11/1924 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1924

12/11/1924Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1924Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/1924Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/11/1924Đại CátThứ Tư · 30 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/10/1924CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/1924CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1924CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/11/1924CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/1924Thứ Bamùng 1Canh ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1924Thứ Tưmùng 2Tân TỵNguyChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/10/1924Thứ Nămmùng 3Nhâm NgọThànhGiácCát
31/10/1924Thứ Sáumùng 4Quý MùiThuCangĐại Hung
1/11/1924Thứ Bảymùng 5Giáp ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
2/11/1924Chủ Nhậtmùng 6Ất DậuBếPhòngHung
3/11/1924Thứ Haimùng 7Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
4/11/1924Thứ Bamùng 8Đinh HợiTrừCát
5/11/1924Thứ Tưmùng 9Mậu TýMãnBình Hòa
6/11/1924Thứ Nămmùng 10Kỷ SửuBìnhĐẩuCát
7/11/1924Thứ Sáu11Canh DầnĐịnhNgưuHung
8/11/1924Thứ Bảy12Tân MãoChấpNữĐại Hung
9/11/1924Chủ Nhật13Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1924Thứ Hai14Quý TỵPháNguyĐại Hung
11/11/1924Thứ Ba15Giáp NgọNguyThấtCát
12/11/1924Thứ Tư16Ất MùiThànhBíchĐại Cát
13/11/1924Thứ Năm17Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
14/11/1924Thứ Sáu18Đinh DậuKhaiLâuCát
15/11/1924Thứ Bảy19Mậu TuấtBếVịHung
16/11/1924Chủ Nhật20Kỷ HợiKiếnMãoHung
17/11/1924Thứ Hai21Canh TýTrừTấtCát
18/11/1924Thứ Ba22Tân SửuMãnChủyHung
19/11/1924Thứ Tư23Nhâm DầnBìnhSâmCát
20/11/1924Thứ Năm24Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
21/11/1924Thứ Sáu25Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1924Thứ Bảy26Ất TỵPháLiễuBình Hòa
23/11/1924Chủ Nhật27Bính NgọNguyTinhĐại Hung
24/11/1924Thứ Hai28Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
25/11/1924Thứ Ba29Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
26/11/1924Thứ Tư30Kỷ DậuKhaiChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.