Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 9 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 20/10/1922 đến 18/11/1922 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1922

4/11/1922Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/1922Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/1922CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1922CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1922CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/1922CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/1922Thứ Sáumùng 1Tân DậuBếLâuHung
21/10/1922Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
22/10/1922Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiTrừMãoBình Hòa
23/10/1922Thứ Haimùng 4Giáp TýMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/1922Thứ Bamùng 5Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/10/1922Thứ Tưmùng 6Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
26/10/1922Thứ Nămmùng 7Đinh MãoChấpTỉnhHung
27/10/1922Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
28/10/1922Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung
29/10/1922Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọThànhTinhCát
30/10/1922Thứ Hai11Tân MùiThuTrươngBình Hòa
31/10/1922Thứ Ba12Nhâm ThânKhaiDựcCát
1/11/1922Thứ Tư13Quý DậuBếChẩnHung
2/11/1922Thứ Năm14Giáp TuấtKiếnGiácHung
3/11/1922Thứ Sáu15Ất HợiTrừCangHung
4/11/1922Thứ Bảy16Bính TýMãnĐêĐại Cát
5/11/1922Chủ Nhật17Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
6/11/1922Thứ Hai18Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
7/11/1922Thứ Ba19Kỷ MãoChấpHung
8/11/1922Thứ Tư20Canh ThìnPháBình Hòa
9/11/1922Thứ Năm21Tân TỵPháĐẩuHung
10/11/1922Thứ Sáu22Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
11/11/1922Thứ Bảy23Quý MùiThànhNữCát
12/11/1922Chủ Nhật24Giáp ThânThuBình Hòa
13/11/1922Thứ Hai25Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
14/11/1922Thứ Ba26Bính TuấtBếThấtHung
15/11/1922Thứ Tư27Đinh HợiKiếnBíchCát
16/11/1922Thứ Năm28Mậu TýTrừKhuêHung
17/11/1922Thứ Sáu29Kỷ SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1922Thứ Bảy30Canh DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.