Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 10 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 19/11/1922 đến 17/12/1922 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1922

23/11/1922Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1922Đại CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1922Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1922Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/1922CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/1922CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1922CátChủ Nhật · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1922CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/1922Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoĐịnhMãoHung
20/11/1922Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/11/1922Thứ Bamùng 3Quý TỵPháChủyĐại Hung
22/11/1922Thứ Tưmùng 4Giáp NgọNguySâmCát
23/11/1922Thứ Nămmùng 5Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
24/11/1922Thứ Sáumùng 6Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
25/11/1922Thứ Bảymùng 7Đinh DậuKhaiLiễuCát
26/11/1922Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
27/11/1922Thứ Haimùng 9Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa
28/11/1922Thứ Bamùng 10Canh TýTrừDựcHung
29/11/1922Thứ Tư11Tân SửuMãnChẩnCát
30/11/1922Thứ Năm12Nhâm DầnBìnhGiácCát
1/12/1922Thứ Sáu13Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
2/12/1922Thứ Bảy14Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/12/1922Chủ Nhật15Ất TỵPháPhòngCát
4/12/1922Thứ Hai16Bính NgọNguyTâmĐại Hung
5/12/1922Thứ Ba17Đinh MùiThànhĐại Cát
6/12/1922Thứ Tư18Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
7/12/1922Thứ Năm19Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
8/12/1922Thứ Sáu20Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
9/12/1922Thứ Bảy21Tân HợiBếNữĐại Hung
10/12/1922Chủ Nhật22Nhâm TýKiếnCát
11/12/1922Thứ Hai23Quý SửuTrừNguyBình Hòa
12/12/1922Thứ Ba24Giáp DầnMãnThấtCát
13/12/1922Thứ Tư25Ất MãoBìnhBíchĐại Cát
14/12/1922Thứ Năm26Bính ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/12/1922Thứ Sáu27Đinh TỵChấpLâuHung
16/12/1922Thứ Bảy28Mậu NgọPháVịBình Hòa
17/12/1922Chủ Nhật29Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.