Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 8 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 21/9/1922 đến 19/10/1922 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1922

29/9/1922Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1922Đại CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1922Đại CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/1922CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/1922CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/1922CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/1922CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1922CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1922Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/9/1922Thứ Sáumùng 2Quý TỵThànhLâuCát
23/9/1922Thứ Bảymùng 3Giáp NgọThuVịCát
24/9/1922Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
25/9/1922Thứ Haimùng 5Bính ThânBếTấtHung
26/9/1922Thứ Bamùng 6Đinh DậuKiếnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/1922Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtTrừSâmCát
28/9/1922Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiMãnTỉnhCát
29/9/1922Thứ Sáumùng 9Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
30/9/1922Thứ Bảymùng 10Tân SửuĐịnhLiễuHung
1/10/1922Chủ Nhật11Nhâm DầnChấpTinhHung
2/10/1922Thứ Hai12Quý MãoPháTrươngBình Hòa
3/10/1922Thứ Ba13Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/10/1922Thứ Tư14Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
5/10/1922Thứ Năm15Bính NgọThuGiácCát
6/10/1922Thứ Sáu16Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
7/10/1922Thứ Bảy17Mậu ThânBếĐêĐại Hung
8/10/1922Chủ Nhật18Kỷ DậuKiếnPhòngCát
9/10/1922Thứ Hai19Canh TuấtTrừTâmCát
10/10/1922Thứ Ba20Tân HợiTrừCát
11/10/1922Thứ Tư21Nhâm TýMãnBình Hòa
12/10/1922Thứ Năm22Quý SửuBìnhĐẩuCát
13/10/1922Thứ Sáu23Giáp DầnĐịnhNgưuHung
14/10/1922Thứ Bảy24Ất MãoChấpNữĐại Hung
15/10/1922Chủ Nhật25Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
16/10/1922Thứ Hai26Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
17/10/1922Thứ Ba27Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
18/10/1922Thứ Tư28Kỷ MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
19/10/1922Thứ Năm29Canh ThânKhaiKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.