Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 9 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 16/10/1917 đến 14/11/1917 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1917

31/10/1917Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/1917Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/1917Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/1917CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/1917CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1917CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/10/1917Thứ Bamùng 1Tân MãoChấpVĩHung
17/10/1917Thứ Tưmùng 2Nhâm ThìnPháCơBình Hòa
18/10/1917Thứ Nămmùng 3Quý TỵNguyĐẩuHung
19/10/1917Thứ Sáumùng 4Giáp NgọThànhNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/10/1917Thứ Bảymùng 5Ất MùiThuNữHung
21/10/1917Chủ Nhậtmùng 6Bính ThânKhaiHưĐại Cát
22/10/1917Thứ Haimùng 7Đinh DậuBếNguyĐại Hung
23/10/1917Thứ Bamùng 8Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
24/10/1917Thứ Tưmùng 9Kỷ HợiTrừBíchCát
25/10/1917Thứ Nămmùng 10Canh TýMãnKhuêHung
26/10/1917Thứ Sáu11Tân SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/10/1917Thứ Bảy12Nhâm DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
28/10/1917Chủ Nhật13Quý MãoChấpMãoĐại Hung
29/10/1917Thứ Hai14Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
30/10/1917Thứ Ba15Ất TỵNguyChủyĐại Hung
31/10/1917Thứ Tư16Bính NgọThànhSâmĐại Cát
1/11/1917Thứ Năm17Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
2/11/1917Thứ Sáu18Mậu ThânKhaiQuỷCát
3/11/1917Thứ Bảy19Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
4/11/1917Chủ Nhật20Canh TuấtKiếnTinhHung
5/11/1917Thứ Hai21Tân HợiTrừTrươngCát
6/11/1917Thứ Ba22Nhâm TýMãnDựcHung
7/11/1917Thứ Tư23Quý SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/1917Thứ Năm24Giáp DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
9/11/1917Thứ Sáu25Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
10/11/1917Thứ Bảy26Bính ThìnChấpĐêĐại Hung
11/11/1917Chủ Nhật27Đinh TỵPháPhòngHung
12/11/1917Thứ Hai28Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
13/11/1917Thứ Ba29Kỷ MùiThànhVĩĐại Cát
14/11/1917Thứ Tư30Canh ThânThuCơBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.