Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 8 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 16/9/1917 đến 15/10/1917 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1917

11/10/1917Đại CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/9/1917Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/1917Đại CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/1917CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1917CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1917CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/9/1917CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1917CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/1917Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuKiếnPhòngCát
17/9/1917Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtTrừTâmHung
18/9/1917Thứ Bamùng 3Quý HợiMãnVĩBình Hòa
19/9/1917Thứ Tưmùng 4Giáp TýBìnhCơCát
20/9/1917Thứ Nămmùng 5Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
21/9/1917Thứ Sáumùng 6Bính DầnChấpNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/9/1917Thứ Bảymùng 7Đinh MãoPháNữHung
23/9/1917Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/1917Thứ Haimùng 9Kỷ TỵThànhNguyCát
25/9/1917Thứ Bamùng 10Canh NgọThuThấtĐại Cát
26/9/1917Thứ Tư11Tân MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
27/9/1917Thứ Năm12Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
28/9/1917Thứ Sáu13Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
29/9/1917Thứ Bảy14Giáp TuấtTrừVịCát
30/9/1917Chủ Nhật15Ất HợiMãnMãoHung
1/10/1917Thứ Hai16Bính TýBìnhTấtĐại Cát
2/10/1917Thứ Ba17Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
3/10/1917Thứ Tư18Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
4/10/1917Thứ Năm19Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
5/10/1917Thứ Sáu20Canh ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/1917Thứ Bảy21Tân TỵThànhLiễuCát
7/10/1917Chủ Nhật22Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
8/10/1917Thứ Hai23Quý MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
9/10/1917Thứ Ba24Giáp ThânBếDựcĐại Hung
10/10/1917Thứ Tư25Ất DậuBếChẩnHung
11/10/1917Thứ Năm26Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
12/10/1917Thứ Sáu27Đinh HợiTrừCangHung
13/10/1917Thứ Bảy28Mậu TýMãnĐêHung
14/10/1917Chủ Nhật29Kỷ SửuBìnhPhòngCát
15/10/1917Thứ Hai30Canh DầnĐịnhTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.