Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 9 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 9/10/1915 đến 6/11/1915 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1915

1/11/1915Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/1915Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/1915Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/1915Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/1915CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1915CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/1915Thứ Bảymùng 1Quý DậuKiếnLiễuHung
10/10/1915Chủ Nhậtmùng 2Giáp TuấtKiếnTinhHung
11/10/1915Thứ Haimùng 3Ất HợiTrừTrươngCát
12/10/1915Thứ Bamùng 4Bính TýMãnDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/10/1915Thứ Tưmùng 5Đinh SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/1915Thứ Nămmùng 6Mậu DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
15/10/1915Thứ Sáumùng 7Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
16/10/1915Thứ Bảymùng 8Canh ThìnPháĐêĐại Hung
17/10/1915Chủ Nhậtmùng 9Tân TỵNguyPhòngHung
18/10/1915Thứ Haimùng 10Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
19/10/1915Thứ Ba11Quý MùiThuVĩBình Hòa
20/10/1915Thứ Tư12Giáp ThânKhaiCơĐại Cát
21/10/1915Thứ Năm13Ất DậuBếĐẩuHung
22/10/1915Thứ Sáu14Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
23/10/1915Thứ Bảy15Đinh HợiTrừNữBình Hòa
24/10/1915Chủ Nhật16Mậu TýMãnHưHung
25/10/1915Thứ Hai17Kỷ SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/10/1915Thứ Ba18Canh DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
27/10/1915Thứ Tư19Tân MãoChấpBíchHung
28/10/1915Thứ Năm20Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
29/10/1915Thứ Sáu21Quý TỵNguyLâuHung
30/10/1915Thứ Bảy22Giáp NgọThànhVịĐại Cát
31/10/1915Chủ Nhật23Ất MùiThuMãoHung
1/11/1915Thứ Hai24Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
2/11/1915Thứ Ba25Đinh DậuBếChủyĐại Hung
3/11/1915Thứ Tư26Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
4/11/1915Thứ Năm27Kỷ HợiTrừTỉnhCát
5/11/1915Thứ Sáu28Canh TýMãnQuỷHung
6/11/1915Thứ Bảy29Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.