Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 10 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 7/11/1915 đến 6/12/1915 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1915

24/11/1915Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1915Đại CátThứ Hai · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/1915Đại CátThứ Hai · 30 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1915Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/1915CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1915CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1915CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1915CátThứ Ba · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/1915Chủ Nhậtmùng 1Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
8/11/1915Thứ Haimùng 2Quý MãoChấpTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/11/1915Thứ Bamùng 3Giáp ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/1915Thứ Tưmùng 4Ất TỵPháChẩnCát
11/11/1915Thứ Nămmùng 5Bính NgọNguyGiácHung
12/11/1915Thứ Sáumùng 6Đinh MùiThànhCangCát
13/11/1915Thứ Bảymùng 7Mậu ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
14/11/1915Chủ Nhậtmùng 8Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
15/11/1915Thứ Haimùng 9Canh TuấtBếTâmĐại Hung
16/11/1915Thứ Bamùng 10Tân HợiKiếnVĩBình Hòa
17/11/1915Thứ Tư11Nhâm TýTrừCơBình Hòa
18/11/1915Thứ Năm12Quý SửuMãnĐẩuCát
19/11/1915Thứ Sáu13Giáp DầnBìnhNgưuCát
20/11/1915Thứ Bảy14Ất MãoĐịnhNữCát
21/11/1915Chủ Nhật15Bính ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/11/1915Thứ Hai16Đinh TỵPháNguyĐại Hung
23/11/1915Thứ Ba17Mậu NgọNguyThấtHung
24/11/1915Thứ Tư18Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
25/11/1915Thứ Năm19Canh ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
26/11/1915Thứ Sáu20Tân DậuKhaiLâuCát
27/11/1915Thứ Bảy21Nhâm TuấtBếVịHung
28/11/1915Chủ Nhật22Quý HợiKiếnMãoHung
29/11/1915Thứ Hai23Giáp TýTrừTấtĐại Cát
30/11/1915Thứ Ba24Ất SửuMãnChủyCát
1/12/1915Thứ Tư25Bính DầnBìnhSâmCát
2/12/1915Thứ Năm26Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
3/12/1915Thứ Sáu27Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/12/1915Thứ Bảy28Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
5/12/1915Chủ Nhật29Canh NgọNguyTinhĐại Hung
6/12/1915Thứ Hai30Tân MùiThànhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.