Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 9 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 30/9/1913 đến 28/10/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1913

22/10/1913Đại CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1913Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1913CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1913CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1913CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/1913CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1913CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/1913CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/1913Thứ Bamùng 1Giáp DầnChấpThấtĐại Hung — Thụ Tử
1/10/1913Thứ Tưmùng 2Ất MãoPháBíchBình Hòa
2/10/1913Thứ Nămmùng 3Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung
3/10/1913Thứ Sáumùng 4Đinh TỵThànhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/10/1913Thứ Bảymùng 5Mậu NgọThuVịCát
5/10/1913Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiKhaiMãoCát
6/10/1913Thứ Haimùng 7Canh ThânBếTấtCát
7/10/1913Thứ Bamùng 8Tân DậuKiếnChủyHung
8/10/1913Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtTrừSâmCát
9/10/1913Thứ Nămmùng 10Quý HợiMãnTỉnhCát
10/10/1913Thứ Sáu11Giáp TýMãnQuỷHung
11/10/1913Thứ Bảy12Ất SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/1913Chủ Nhật13Bính DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
13/10/1913Thứ Hai14Đinh MãoChấpTrươngHung
14/10/1913Thứ Ba15Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
15/10/1913Thứ Tư16Kỷ TỵNguyChẩnHung
16/10/1913Thứ Năm17Canh NgọThànhGiácCát
17/10/1913Thứ Sáu18Tân MùiThuCangĐại Hung
18/10/1913Thứ Bảy19Nhâm ThânKhaiĐêCát
19/10/1913Chủ Nhật20Quý DậuBếPhòngHung
20/10/1913Thứ Hai21Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
21/10/1913Thứ Ba22Ất HợiTrừVĩCát
22/10/1913Thứ Tư23Bính TýMãnCơĐại Cát
23/10/1913Thứ Năm24Đinh SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/10/1913Thứ Sáu25Mậu DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
25/10/1913Thứ Bảy26Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
26/10/1913Chủ Nhật27Canh ThìnPháHưĐại Hung
27/10/1913Thứ Hai28Tân TỵNguyNguyĐại Hung
28/10/1913Thứ Ba29Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.