Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 10 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 29/10/1913 đến 27/11/1913 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1913

10/11/1913Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1913Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/11/1913Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/11/1913CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1913CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1913CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/1913CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/11/1913CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/1913Thứ Tưmùng 1Quý MùiThuBíchBình Hòa
30/10/1913Thứ Nămmùng 2Giáp ThânKhaiKhuêĐại Hung — Thụ Tử
31/10/1913Thứ Sáumùng 3Ất DậuBếLâuHung
1/11/1913Thứ Bảymùng 4Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
2/11/1913Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
3/11/1913Thứ Haimùng 6Mậu TýMãnTấtCát
4/11/1913Thứ Bamùng 7Kỷ SửuBìnhChủyHung
5/11/1913Thứ Tưmùng 8Canh DầnĐịnhSâmCát
6/11/1913Thứ Nămmùng 9Tân MãoChấpTỉnhHung
7/11/1913Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/1913Thứ Bảy11Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
9/11/1913Chủ Nhật12Giáp NgọNguyTinhBình Hòa
10/11/1913Thứ Hai13Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
11/11/1913Thứ Ba14Bính ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
12/11/1913Thứ Tư15Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
13/11/1913Thứ Năm16Mậu TuấtBếGiácHung
14/11/1913Thứ Sáu17Kỷ HợiKiếnCangHung
15/11/1913Thứ Bảy18Canh TýTrừĐêHung
16/11/1913Chủ Nhật19Tân SửuMãnPhòngCát
17/11/1913Thứ Hai20Nhâm DầnBìnhTâmHung
18/11/1913Thứ Ba21Quý MãoĐịnhVĩBình Hòa
19/11/1913Thứ Tư22Giáp ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/11/1913Thứ Năm23Ất TỵPháĐẩuCát
21/11/1913Thứ Sáu24Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
22/11/1913Thứ Bảy25Đinh MùiThànhNữCát
23/11/1913Chủ Nhật26Mậu ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
24/11/1913Thứ Hai27Kỷ DậuKhaiNguyCát
25/11/1913Thứ Ba28Canh TuấtBếThấtHung
26/11/1913Thứ Tư29Tân HợiKiếnBíchCát
27/11/1913Thứ Năm30Nhâm TýTrừKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.