Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 8 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 1/9/1913 đến 29/9/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1913

16/9/1913Đại CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1913Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1913CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1913CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/1913CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/1913CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/9/1913CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/9/1913Thứ Haimùng 1Ất DậuTrừNguyHung
2/9/1913Thứ Bamùng 2Bính TuấtMãnThấtCát
3/9/1913Thứ Tưmùng 3Đinh HợiBìnhBíchCát
4/9/1913Thứ Nămmùng 4Mậu TýĐịnhKhuêHung
5/9/1913Thứ Sáumùng 5Kỷ SửuChấpLâuBình Hòa
6/9/1913Thứ Bảymùng 6Canh DầnPháVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/9/1913Chủ Nhậtmùng 7Tân MãoNguyMãoĐại Hung
8/9/1913Thứ Haimùng 8Nhâm ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/9/1913Thứ Bamùng 9Quý TỵThànhChủyBình Hòa
10/9/1913Thứ Tưmùng 10Giáp NgọThuSâmCát
11/9/1913Thứ Năm11Ất MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
12/9/1913Thứ Sáu12Bính ThânBếQuỷĐại Hung
13/9/1913Thứ Bảy13Đinh DậuKiếnLiễuHung
14/9/1913Chủ Nhật14Mậu TuấtTrừTinhHung
15/9/1913Thứ Hai15Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
16/9/1913Thứ Ba16Canh TýBìnhDựcĐại Cát
17/9/1913Thứ Tư17Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
18/9/1913Thứ Năm18Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
19/9/1913Thứ Sáu19Quý MãoPháCangĐại Hung
20/9/1913Thứ Bảy20Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/1913Chủ Nhật21Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
22/9/1913Thứ Hai22Bính NgọThuTâmHung
23/9/1913Thứ Ba23Đinh MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
24/9/1913Thứ Tư24Mậu ThânBếCơĐại Hung
25/9/1913Thứ Năm25Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
26/9/1913Thứ Sáu26Canh TuấtTrừNgưuCát
27/9/1913Thứ Bảy27Tân HợiMãnNữHung
28/9/1913Chủ Nhật28Nhâm TýBìnhHưBình Hòa
29/9/1913Thứ Hai29Quý SửuĐịnhNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.