Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 9 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 23/10/1900 đến 21/11/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1900

18/11/1900Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1900Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/1900Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1900Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/1900CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/1900CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/1900Thứ Bamùng 1Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
24/10/1900Thứ Tưmùng 2Canh NgọThànhSâmĐại Cát
25/10/1900Thứ Nămmùng 3Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
26/10/1900Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânKhaiQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/10/1900Thứ Bảymùng 5Quý DậuBếLiễuĐại Hung
28/10/1900Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtKiếnTinhHung
29/10/1900Thứ Haimùng 7Ất HợiTrừTrươngCát
30/10/1900Thứ Bamùng 8Bính TýMãnDựcĐại Cát
31/10/1900Thứ Tưmùng 9Đinh SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/11/1900Thứ Nămmùng 10Mậu DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
2/11/1900Thứ Sáu11Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
3/11/1900Thứ Bảy12Canh ThìnPháĐêĐại Hung
4/11/1900Chủ Nhật13Tân TỵNguyPhòngHung
5/11/1900Thứ Hai14Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
6/11/1900Thứ Ba15Quý MùiThuVĩBình Hòa
7/11/1900Thứ Tư16Giáp ThânKhaiCơĐại Cát
8/11/1900Thứ Năm17Ất DậuBếĐẩuHung
9/11/1900Thứ Sáu18Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
10/11/1900Thứ Bảy19Đinh HợiKiếnNữHung
11/11/1900Chủ Nhật20Mậu TýTrừHưHung
12/11/1900Thứ Hai21Kỷ SửuMãnNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/11/1900Thứ Ba22Canh DầnBìnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
14/11/1900Thứ Tư23Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
15/11/1900Thứ Năm24Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
16/11/1900Thứ Sáu25Quý TỵPháLâuHung
17/11/1900Thứ Bảy26Giáp NgọNguyVịCát
18/11/1900Chủ Nhật27Ất MùiThànhMãoĐại Cát
19/11/1900Thứ Hai28Bính ThânThuTấtBình Hòa
20/11/1900Thứ Ba29Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
21/11/1900Thứ Tư30Mậu TuấtBếSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.